HSK 1
499 từ trong bộ dữ liệu HSK 3.0.
yêu
我爱你。 · wǒ ài nǐ 。 — Tôi yêu bạn.
sở thích
我的爱好是看书。 · wǒ de ài hào shì kàn shū 。 — Sở thích của tôi là đọc sách.
tám
他有八个苹果。 · tā yǒu bā gè píng guǒ 。 — Anh ấy có tám quả táo.
bố
爸爸在家。 · bà ba zài jiā 。 — Bố ở nhà.
nhé, đi (trợ từ ngữ khí)
我们走吧! · wǒ men zǒu ba ! — Chúng ta đi thôi!
trắng
他穿白衣服。 · tā chuān bái yī fu 。 — Anh ấy mặc đồ trắng.
ban ngày
我白天工作。 · wǒ bái tiān gōng zuò 。 — Tôi làm việc ban ngày.
trăm
这是一百块钱。 · zhè shì yì bǎi kuài qián 。 — Đây là một trăm tệ.
lớp
他是我们班的老师。 · tā shì wǒ men bān de lǎo shī 。 — Thầy ấy là giáo viên lớp chúng tôi.
một nửa
八点半上课。 · bā diǎn bàn shàng kè 。 — Tám rưỡi vào lớp.
nửa năm
我学了半年汉语。 · wǒ xué le bàn nián hàn yǔ 。 — Tôi đã học tiếng Trung nửa năm.
nửa ngày
他等了我半天。 · tā děng le wǒ bàn tiān 。 — Anh ấy chờ tôi nửa ngày.
giúp
我帮你找他。 · wǒ bāng nǐ zhǎo tā 。 — Tôi giúp bạn tìm anh ấy.
giúp đỡ
请你帮忙一下。 · qǐng nǐ bāng máng yí xià 。 — Làm ơn giúp một chút.
túi, bao
这个包很大。 · zhè ge bāo hěn dà 。 — Cái túi này rất to.
bánh bao
我想吃包子。 · wǒ xiǎng chī bāo zǐ 。 — Tôi muốn ăn bánh bao.
cốc, ly (lượng từ)
一杯水。 · yì bēi shuǐ 。 — Một cốc nước.
cái cốc
杯子在桌子上。 · bēi zi zài zhuō zi shàng 。 — Cái cốc ở trên bàn.
bắc
北京在中国北边。 · běi jīng zài zhōng guó běi biān 。 — Bắc Kinh ở phía bắc Trung Quốc.
phía bắc
学校在我家的北边。 · xué xiào zài wǒ jiā de běi biān 。 — Trường học ở phía bắc nhà tôi.
quyển, cuốn (lượng từ)
我的本子在桌子上。 · wǒ de běn zi zài zhuō zi shàng 。 — Vở của tôi ở trên bàn.
quyển vở
他比我高。 · tā bǐ wǒ gāo 。 — Anh ấy cao hơn tôi.
so với
别说了! · bié shuō le ! — Đừng nói nữa!
đừng
我不要这个,我要别的。 · wǒ bú yào zhè ge , wǒ yào bié de 。 — Tôi không muốn cái này, tôi muốn cái khác.
cái khác
这是别人的手机。 · zhè shì bié rén de shǒu jī 。 — Đây là điện thoại của người khác.
người khác
我生病了。 · wǒ shēng bìng le 。 — Tôi bị ốm rồi.
bệnh
医院里有很多病人。 · yī yuàn lǐ yǒu hěn duō bìng rén 。 — Trong bệnh viện có nhiều bệnh nhân.
bệnh nhân
这个房间不大。 · zhè ge fáng jiān bú dà 。 — Phòng này không to lắm.
không to lắm
你说得不对。 · nǐ shuō dé bú duì 。 — Bạn nói sai rồi.
sai, không đúng
A:谢谢! · A : xiè xiè ! — B:不客气!
không có gì
不用谢。 · bú yòng xiè 。 — Không cần cảm ơn.
không cần
我不是老师。 · wǒ bú shì lǎo shī 。 — Tôi không phải là giáo viên.
không
你喜欢吃什么菜? · nǐ xǐ huan chī shén me cài ? — Bạn thích ăn món gì?
món ăn, rau
我喝茶。 · wǒ hē chá 。 — Tôi uống trà.
trà
差五分三点。 · chà wǔ fēn sān diǎn 。 — Ba giờ kém năm phút.
kém, thiếu (giờ)
我常去那儿。 · wǒ cháng qù nà ér 。 — Tôi thường đến đó.
thường
他常常看电影。 · tā cháng cháng kàn diàn yǐng 。 — Anh ấy thường xem phim.
thường xuyên
我常常在晚上喝茶。 · wǒ cháng cháng zài wǎn shàng hē chá 。 — Tôi thường uống trà vào buổi tối.
hát
她会唱歌。 · tā huì chàng gē 。 — Cô ấy biết hát.
hát
我喜欢唱歌。 · wǒ xǐ huan chàng gē 。 — Tôi thích hát.
xe
他开车去学校。 · tā kāi chē qù xué xiào 。 — Anh ấy lái xe đến trường.
vé xe
我买了两张车票。 · wǒ mǎi le liǎng zhāng chē piào 。 — Tôi đã mua hai vé xe.
trên xe
他在车上睡觉。 · tā zài chē shàng shuì jiào 。 — Anh ấy ngủ trên xe.
bến xe
我在车站等你。 · wǒ zài chē zhàn děng nǐ 。 — Tôi đợi bạn ở bến xe.
ăn
我想吃米饭。 · wǒ xiǎng chī mǐ fàn 。 — Tôi muốn ăn cơm.
ăn cơm
我们一起吃饭吧。 · wǒ men yì qǐ chī fàn ba 。 — Chúng ta cùng ăn cơm nhé.
ra
他出门了。 · tā chū mén le 。 — Anh ấy ra khỏi cửa rồi.
ra (hướng về người nói)
她从房间出来了。 · tā cóng fáng jiān chū lái le 。 — Cô ấy đã ra khỏi phòng.
ra ngoài (hướng xa người nói)
他出去买东西了。 · tā chū qù mǎi dōng xī le 。 — Anh ấy ra ngoài mua đồ rồi.
mặc
我穿红衣服。 · wǒ chuān hóng yī fu 。 — Tôi mặc áo đỏ.
giường
他在床上看书。 · tā zài chuáng shàng kàn shū 。 — Anh ấy đọc sách trên giường.
lần
我去过三次北京。 · wǒ qù guò sān cì běi jīng 。 — Tôi đã đi Bắc Kinh ba lần.
từ (địa điểm, thời điểm)
他从家来学校。 · tā cóng jiā lái xué xiào 。 — Anh ấy đến trường từ nhà.
sai
你写错了。 · nǐ xiě cuò le 。 — Bạn viết sai rồi.
đánh, gọi (điện thoại), chơi (thể thao)
他打我一下。 · tā dǎ wǒ yí xià 。 — Anh ấy đánh tôi một cái.
bắt taxi
我们打车去吧。 · wǒ men dǎ chē qù ba 。 — Chúng ta bắt taxi đi nhé.
gọi điện thoại
我给妈妈打电话。 · wǒ gěi mā ma dǎ diàn huà 。 — Tôi gọi điện cho mẹ.
mở ra
请打开门。 · qǐng dǎ kāi mén 。 — Làm ơn mở cửa.
chơi bóng
他们在打球。 · tā men zài dǎ qiú 。 — Họ đang chơi bóng.
to, lớn
我的房间很大。 · wǒ de fáng jiān hěn dà 。 — Phòng của tôi rất to.