HSK 2
766 từ trong bộ dữ liệu HSK 3.0.
a (trợ từ cảm thán)
好啊,我们一起去。 · hǎo a , wǒ men yì qǐ qù 。 — Được a, chúng ta cùng đi.
tình yêu
他们的爱情很美。 · tā men de ài qíng hěn měi 。 — Tình yêu của họ rất đẹp.
vợ/chồng
他是我的爱人。 · tā shì wǒ de ài rén 。 — Anh ấy là chồng tôi.
yên tĩnh
请安静一点儿。 · qǐng ān jìng yì diǎn ér 。 — Làm ơn yên tĩnh một chút.
an toàn
晚上一个人走路不太安全。 · wǎn shàng yí gè rén zǒu lù bú tài ān quán 。 — Buổi tối đi bộ một mình không an toàn lắm.
màu trắng
我喜欢白色的衣服。 · wǒ xǐ huan bái sè de yī fu 。 — Tôi thích quần áo màu trắng.
lớp trưởng
班长今天帮老师上课。 · bān zhǎng jīn tiān bāng lǎo shī shàng kè 。 — Lớp trưởng hôm nay giúp thầy cô dạy học.
xử lý / làm
这件事我来办吧。 · zhè jiàn shì wǒ lái bàn ba 。 — Việc này để tôi làm nhé.
biện pháp
我没办法帮你。 · wǒ méi bàn fǎ bāng nǐ 。 — Tôi không có cách nào giúp bạn.
văn phòng
老师在办公室工作。 · lǎo shī zài bàn gōng shì gōng zuò 。 — Thầy cô làm việc trong văn phòng.
nửa đêm
他半夜起来喝水。 · tā bàn yè qǐ lái hē shuǐ 。 — Anh ấy nửa đêm dậy uống nước.
giúp đỡ
他经常帮助我学习。 · tā jīng cháng bāng zhù wǒ xué xí 。 — Anh ấy thường giúp tôi học.
no
我吃饱了,不想吃了。 · wǒ chī bǎo le , bù xiǎng chī le 。 — Tôi no rồi, không muốn ăn nữa.
đăng ký
我想报名学汉语。 · wǒ xiǎng bào míng xué hàn yǔ 。 — Tôi muốn đăng ký học tiếng Trung.
báo
我爸爸每天看报纸。 · wǒ bà ba měi tiān kàn bào zhǐ 。 — Bố tôi đọc báo mỗi ngày.
miền Bắc
北方的冬天很冷。 · běi fāng de dōng tiān hěn lěng 。 — Mùa đông miền Bắc rất lạnh.
học thuộc / cái lưng
我正在背汉字。 · wǒ zhèng zài bèi hàn zì 。 — Tôi đang học thuộc chữ Hán.
ví dụ như
我喜欢吃水果,比如苹果、香蕉。 · wǒ xǐ huan chī shuǐ guǒ , bǐ rú píng guǒ 、 xiāng jiāo 。 — Tôi thích ăn hoa quả, ví dụ như táo, chuối.
ví dụ như
我喜欢很多运动,比如说:打篮球、跑步、游泳。 · wǒ xǐ huan hěn duō yùn dòng , bǐ rú shuō : dǎ lán qiú 、 pǎo bù 、 yóu yǒng 。 — Tôi thích nhiều môn thể thao, ví dụ như: chơi bóng rổ, chạy bộ, bơi lội.
bút
你有铅笔吗? · nǐ yǒu qiān bǐ ma ? — Bạn có bút chì không?
ghi chép
上课要做笔记。 · shàng kè yào zuò bǐ jì 。 — Trong giờ học phải ghi chép.
sổ ghi chép / laptop
我的笔记本在书包里。 · wǒ de bǐ jì běn zài shū bāo lǐ 。 — Sổ ghi chép của tôi ở trong cặp.
nhất định phải
上课时必须听老师的话。 · shàng kè shí bì xū tīng lǎo shī de huà 。 — Khi học phải nghe lời thầy cô.
bên
学校在公园旁边。 · xué xiào zài gōng yuán páng biān 。 — Trường học ở bên cạnh công viên.
thay đổi
天气变冷了。 · tiān qì biàn lěng le 。 — Thời tiết trở lạnh rồi.
biến thành
雨水变成了雪。 · yǔ shuǐ biàn chéng le xuě 。 — Nước mưa biến thành tuyết.
lượt / lần
请你再说一遍。 · qǐng nǐ zài shuō yí biàn 。 — Làm ơn nói lại một lần nữa.
đồng hồ / bảng biểu
我的表不走了。 · wǒ de biǎo bù zǒu le 。 — Đồng hồ của tôi không chạy nữa.
biểu thị, thể hiện
他点头表示同意。 · tā diǎn tóu biǎo shì tóng yì 。 — Anh ấy gật đầu thể hiện sự đồng ý.
không tệ / khá tốt
这家饭馆的菜不错。 · zhè jiā fàn guǎn de cài bú cuò 。 — Món ăn ở nhà hàng này khá ngon.
không những
他不但聪明,而且很努力。 · tā bú dàn cōng ming , ér qiě hěn nǔ lì 。 — Cậu ấy không những thông minh mà còn rất chăm chỉ.
không đủ
水不够喝了。 · shuǐ bú gòu hē le 。 — Nước không đủ để uống nữa.
nhưng mà
他很高,不过不太胖。 · tā hěn gāo , bú guò bú tài pàng 。 — Anh ấy cao, nhưng không mập lắm.
không...lắm
我今天不太高兴。 · wǒ jīn tiān bú tài gāo xìng 。 — Hôm nay tôi không vui lắm.
đừng
不要说话,老师来了。 · bú yào shuō huà , lǎo shī lái le 。 — Đừng nói chuyện, thầy giáo đến rồi.
ngại / xin lỗi nhẹ
不好意思,我来晚了。 · bù hǎo yì si , wǒ lái wǎn le 。 — Xin lỗi, tôi đến muộn rồi.
chẳng bao lâu
我们不久就要放假了。 · wǒ men bù jiǔ jiù yào fàng jià le 。 — Chúng tôi sắp được nghỉ rồi.
không hài lòng
他对成绩不满。 · tā duì chéng jì bù mǎn 。 — Anh ấy không hài lòng với kết quả.
không bằng
这本书不如那本有意思。 · zhè běn shū bù rú nà běn yǒu yì sī 。 — Cuốn sách này không thú vị bằng cuốn kia.
không ít
今天来了不少人。 · jīn tiān lái le bù shǎo rén 。 — Hôm nay có khá nhiều người đến.
khác nhau
我们的想法不同。 · wǒ men de xiǎng fǎ bù tóng 。 — Ý tưởng của chúng tôi khác nhau.
không được
今天太晚了,不行。 · jīn tiān tài wǎn le , bù xíng 。 — Hôm nay trễ quá, không được.
không nhất định
明天不一定下雨。 · míng tiān bù yí dìng xià yǔ 。 — Ngày mai chưa chắc đã mưa.
chẳng bao lâu
他走了不一会儿就回来了。 · tā zǒu le bù yí huì er jiù huí lái le 。 — Anh ấy đi rồi chẳng bao lâu quay lại.
bộ phận / phần
大部分学生都来了。 · dà bù fen xué shēng dōu lái le 。 — Phần lớn học sinh đã đến rồi.
mới / vừa mới
他七点才起床。 · tā qī diǎn cái qǐ chuáng 。 — Cậu ấy bảy giờ mới thức dậy.
thực đơn
请给我一份菜单。 · qǐng gěi wǒ yí fèn cài dān 。 — Làm ơn đưa tôi một quyển thực đơn.
tham quan
我们去参观了博物馆。 · wǒ men qù cān guān le bó wù guǎn 。 — Chúng tôi đã đi tham quan viện bảo tàng.
tham gia
他参加了汉语考试。 · tā cān jiā le hàn yǔ kǎo shì 。 — Anh ấy đã tham gia kỳ thi tiếng Trung.
cỏ
公园里有很多绿草。 · gōng yuán lǐ yǒu hěn duō lǜ cǎo 。 — Trong công viên có rất nhiều cỏ xanh.
bãi cỏ
孩子们在草地上玩儿。 · hái zi men zài cǎo dì shàng wán ér 。 — Lũ trẻ đang chơi trên bãi cỏ.
tầng
我住在三层。 · wǒ zhù zài sān céng 。 — Tôi sống ở tầng 3.
tra, kiểm tra
我查了今天的天气。 · wǒ chá le jīn tiān de tiān qì 。 — Tôi đã kiểm tra thời tiết hôm nay.
gần như / xấp xỉ
我们差不多高。 · wǒ men chà bù duō gāo 。 — Chúng tôi cao gần bằng nhau.
dài
这条河很长。 · zhè tiáo hé hěn cháng 。 — Con sông này rất dài.
thường thấy
这是常见的问题。 · zhè shì cháng jiàn de wèn tí 。 — Đây là câu hỏi thường thấy.
thường dùng
这些词很常用。 · zhè xiē cí hěn cháng yòng 。 — Những từ này rất thường dùng.
sân / nơi (lượng từ cho sự kiện)
我们去足球场踢球。 · wǒ men qù zú qiú chǎng tī qiú 。 — Chúng tôi đến sân bóng đá để chơi bóng.
vượt quá
他跑得超过了我。 · tā pǎo dé chāo guò le wǒ 。 — Cậu ấy chạy nhanh hơn tôi.
siêu thị
妈妈去超市买东西。 · mā ma qù chāo shì mǎi dōng xī 。 — Mẹ đi siêu thị mua đồ.